Tất cả các tiền tố hậu tố trong tiếng anh

Tiền tố với hậu tố là trong số những ngữ pháp cơ bạn dạng nhưng rất quan trọng trong tiếng Anh. đọc được điều đó, Báo tuy vậy Ngữ đã tổng hợp kiến thức và kỹ năng ngữ pháp này. Hy vọng nội dung bài viết này thực thụ hữu ích cho những bạn.Tiền tố và hậu tố trong giờ Anh – Prefixes và suffixes được phân phối trước hoặc sau của từ cội (root).

Bạn đang xem: Tất cả các tiền tố hậu tố trong tiếng anh


B. Một vài loại chi phí tố và hậu tố vào tiếng Anh phổ biến

1. Tiền tố đậy định

Un .Được cần sử dụng với: acceptable, happy, healthy, comfortable, employment, real , usual, reliable, necessary, able, believable, aware….

Im: thường xuyên đi với cái từ bước đầu là “p”Eg: polite, possible…

il: thường xuyên đi với các từ ban đầu là “l”Eg: illegal, ilogic, iliterate..

ir: đi với các từ bắt đầu bằng “r”Eg: regular,relevant, repressible..

inEg: direct, formal, visible,dependent,experience.

disEg: like, appear, cover, qualify, repair, advantage,honest.

nonEg: existent, smoke, profit…

2. Hậu tố

ment (V+ment=N)Eg: agreement.

Xem thêm:

ion/tion (V+ion/tion=N)

Eg: action,production,collection..

ance/ence (V+ance/ence=N)Eg: annoyance, attendance..

ty/ity (adj+ty/ity=N)Eg: ability,responsibility, certainty..

ness (adj+ness)Eg: happiness, laziness, kindness, richness…

er/or (V+er/or)Eg: actor, teacher..

ist (V+ist)Eg: typist, physicisist, scientist…

ent/ant (V+ent/ant=N)Eg: student, assistant, accountant…

an/ion (N+an/ion)Eg: musician, mathematician…

ess (N+ess)Eg: actress,waitress…

ing (V+ing)Eg: feeling, teaching, learning…

C. Danh sách các tiền tố cùng hậu tố thường gặp mặt khác 

1. Danh sách những tiền tố 

PREFIX MEANING EXAMPLESante- : Before antenatal, anteroom, antedate.

anti- : against, opposing antibiotic, antidepressant, antidote

circum- : Around circumstance, circumvent, circumnavigate

co- : With co-worker, co-pilot, co-operation

de- : off, down, away from devalue, defrost, derail, demotivate

dis- :opposite of, not disagree, disappear, disintegrate, disapprove

em-, en- : cause to, put into embrace, encode, embed, enclose, engulf

epi- : upon, close to, after epicentre, episcope, epidermis

ex- : former, out of ex-president, ex-boyfriend, exterminate

extra- : beyond, more than extracurricular, extraordinary, extra-terrestrial

fore- : Before forecast, forehead, foresee, foreword, foremost

homo- :Same homosexual, homonuclear, homoplastic

hyper- : over, above hyperactive, hyperventilate

il-, im-, in-, ir- : Not impossible, illegal, irresponsible, indefinite

im-, in- : Into insert, import, inside

infra- : beneath, below infrastructure, infrared, infrasonic, infraspecific

inter-, intra- : Between interact, intermediate, intergalactic, intranet

macro- : Large macroeconomics, macromolecule

micro- : Small microscope, microbiology, microfilm, microwave

mid- : Middle midfielder, midway, midsummer

mis- : Wrongly misinterpret, misfire, mistake, misunderstand

mono- : one, singular monotone, monobrow, monolithic

non- : not, without nonsense, nonentity, nondescript

omni- : all, every omnibus, omnivore, omnipotent

para- : Beside parachute, paramedic, paradox

post- : After post-mortem, postpone, post-natal

pre- : Before prefix, predetermine, pre-intermediate

re- ;Again return, rediscover, reiterate, reunite

semi- :Half semicircle, semi-final, semiconscious

sub- : Under submerge, submarine, sub-category, subtitle

super- : above, over superfood, superstar, supernatural, superimpose

therm- : Heat thermometer, thermostat, thermodynamic

trans- : across, beyond transport, transnational, transatlantic

tri- : Three triangle, tripod, tricycle

un- : Not unfinished, unfriendly, undone, unknown

uni- : One unicycle, universal, unilateral, unanimous

2. Danh sách các hậu tố 


-acy: state or chất lượng democracy, accuracy, lunacy

-al : the kích hoạt or process of remedial, denial, trial, criminal

-ance, -ence : state or quality of nuisance, ambience, tolerance

-dom : place or state of being freedom, stardom, boredom

-er, -or : person or object that does a specified action reader, creator, interpreter, inventor, collaborator, teacher

-ism : doctrine, belief Judaism, scepticism, escapism

-ist : person or object that does a specified kích hoạt Geologist, protagonist, sexist, scientist, theorist, communist

-ity, -ty : quality of extremity, validity, enormity

-ment : condition enchantment, argument

-ness : state of being heaviness, highness, sickness

-ship : position held friendship, hardship, internship

-sion, -tion : state of being position, promotion, cohesion


-ate: become mediate, collaborate, create

-en : become sharpen, strengthen, loosen

-ify, -fy : make or become justify, simplify, magnify, satisfy

-ise, -ize : become publicise, synthesise, hypnotise


-able, -ible : capable of being edible, fallible, incredible, audible

-al : having the size or character of fiscal, thermal, herbal, colonial

-esque : in a manner of or resembling picturesque, burlesque, grotesque

-ful : notable for handful, playful, hopeful, skilful

-ic, -ical : having the form or character of psychological, hypocritical, methodical, nonsensical, musical

-ious, -ous : characterised by pious, jealous, religious, ridiculous

-ish : having the chất lượng of squeamish, sheepish, childish

-ive : having the nature of inquisitive, informative, attentive

-less : without meaningless, hopeless, homeless

-y :characterised by dainty, beauty, airy, jealousy


-ly : related to lớn or quality softly, slowly, happily, crazily, madly

-ward, -wards : direction towards, afterwards, backwards, inward

-wise : in relation to lớn otherwise, likewise, clockwise

Trên đây shop chúng tôi đã giải thích cụ thể về tiền tố, hậu tố trong tiếng Anh và một số từ ngữ các chúng ta có thể tham khảo cần sử dụng trong hàng ngày.